Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

煮込む (にこむ) – nghĩa và ví dụ

Ninh / Hầm

煮込む nghĩa là gì?

煮込む trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Ninh / Hầm.

煮込む đọc thế nào?

Cách đọc là にこむ.

Cách dùng 煮込む trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: にこむ

Hán Việt: Chử

Loại từ: 動詞

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 4

Ví dụ với 煮込む

シチュー(しちゅー)を煮込む(にこむ)。

Ninh món hầm.

この料理は、野菜と肉を長時間煮込むことで、深い味わいが生まれます。

Món ăn này, bằng cách ninh rau và thịt trong thời gian dài, sẽ tạo ra hương vị đậm đà.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...