Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

一流 (いちりゅう) – nghĩa và ví dụ

hạng nhất; hàng đầu; đẳng cấp cao

一流 nghĩa là gì?

一流 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là hạng nhất; hàng đầu; đẳng cấp cao.

一流 đọc thế nào?

Cách đọc là いちりゅう.

Cách dùng 一流 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là ナ形容詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: いちりゅう

Hán Việt: Nhất Lưu

Loại từ: ナ形容詞

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 一流

彼は一流の料理人として国内外で高く評価されている。

Anh ấy được đánh giá cao trong và ngoài nước với tư cách là đầu bếp hàng đầu.

一流ホテルの接客は、細かな気配りまで行き届いている。

Dịch vụ của khách sạn hạng nhất chu đáo đến cả những chi tiết nhỏ.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 超一流 (chōichiryū), 最高級 (saikōkyū), トップクラス (toppu kurasu)

Từ trái nghĩa: 三流 (sanryū), 二流 (niryū)

Liên quan: 高品質 (kōhinshitsu), 高級 (kōkyū), サービス (sābisu)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...