Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

単純な (たんじゅんな) – nghĩa và ví dụ

đơn giản; đơn thuần

単純な nghĩa là gì?

単純な trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là đơn giản; đơn thuần.

単純な đọc thế nào?

Cách đọc là たんじゅんな.

Cách dùng 単純な trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 形容詞・形容動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たんじゅんな

Loại từ: 形容詞・形容動詞

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 10

Ví dụ với 単純な

単純な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng đơn giản.

その説明は単純な内容として受け取られた。

Lời giải thích đó được tiếp nhận như một nội dung đơn giản.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...