ご注文(ちゅうもん)を承り(うけたまわり)ました。
Tôi đã tiếp nhận đơn hàng của quý khách.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Tiếp nhận / Nghe (khiêm nhường)
承る trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Tiếp nhận / Nghe (khiêm nhường).
Cách đọc là うけたまわる.
Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: うけたまわる
Hán Việt: Thừa
Loại từ: 動詞
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 12
ご注文(ちゅうもん)を承り(うけたまわり)ました。
Tôi đã tiếp nhận đơn hàng của quý khách.
先生のお話を承り、大変勉強になりました。
Sau khi nghe câu chuyện của thầy, tôi đã học được rất nhiều điều.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.