この都市は人口が過密で、住みにくい。
Thành phố này dân số quá đông đúc nên khó sống.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Dày đặc, quá đông đúc, mật độ cao
過密 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Dày đặc, quá đông đúc, mật độ cao.
Cách đọc là かみつ.
Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi な (形容動詞), Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かみつ
Hán Việt: QUÁ MẬT
Loại từ: Tính từ đuôi な (形容動詞), Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
この都市は人口が過密で、住みにくい。
Thành phố này dân số quá đông đúc nên khó sống.
彼は過密なスケジュールで、なかなか休みが取れない。
Anh ấy có lịch trình dày đặc nên khó mà nghỉ ngơi được.
Từ gần nghĩa: 密集 (みっしゅう), 混雑 (こんざつ)
Từ trái nghĩa: 過疎 (かそ)
Liên quan: 過密なスケジュール, 過密都市, 交通過密, 過疎
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.