今月の給料は25日に支給されます。
Lương tháng này sẽ được chi trả vào ngày 25.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Cấp phát, cung cấp, chi trả
支給 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Cấp phát, cung cấp, chi trả.
Cách đọc là しきゅう.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しきゅう
Hán Việt: CHI CẤP
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
今月の給料は25日に支給されます。
Lương tháng này sẽ được chi trả vào ngày 25.
会社から新しいパソコンが支給された。
Tôi đã được công ty cấp phát một chiếc máy tính mới.
Từ gần nghĩa: 交付 (こうふ), 給付 (きゅうふ)
Từ trái nghĩa: 回収 (かいしゅう)
Liên quan: 給料 (きゅうりょう), 手当 (てあて), 補助金 (ほじょきん), 費用 (ひよう)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.