Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

主流 (しゅりゅう) – nghĩa và ví dụ

Dòng chính, xu hướng chính, chủ đạo

主流 nghĩa là gì?

主流 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Dòng chính, xu hướng chính, chủ đạo.

主流 đọc thế nào?

Cách đọc là しゅりゅう.

Cách dùng 主流 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しゅりゅう

Hán Việt: CHỦ LƯU

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 主流

この技術は、今や業界の主流となっています。

Công nghệ này giờ đây đã trở thành xu hướng chủ đạo của ngành.

環境問題への関心は、社会の主流の考え方になりつつある。

Mối quan tâm đến vấn đề môi trường đang dần trở thành tư tưởng chủ đạo của xã hội.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: メインストリーム, 趨勢 (すうせい)

Từ trái nghĩa: 非主流 (ひしゅりゅう)

Liên quan: 傾向 (けいこう), 流行 (りゅうこう)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...