Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

取り次ぐ (とりつぐ) – nghĩa và ví dụ

Chuyển lời, chuyển thông tin; làm trung gian; tiếp đón (khách)

取り次ぐ nghĩa là gì?

取り次ぐ trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Chuyển lời, chuyển thông tin; làm trung gian; tiếp đón (khách).

取り次ぐ đọc thế nào?

Cách đọc là とりつぐ.

Cách dùng 取り次ぐ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: とりつぐ

Hán Việt: THỦ THỨ

Loại từ: Động từ nhóm 1

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 取り次ぐ

田中様からお電話です。私がお取り次ぎしましょうか。

Có điện thoại từ anh Tanaka. Tôi chuyển máy cho anh nhé?

彼は私と部長の間の交渉を取り次いでくれた。

Anh ấy đã làm trung gian đàm phán giữa tôi và trưởng phòng.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 伝える, 仲介する

Liên quan: 伝言, 仲介者, 応接

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...