Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

霞む (かすむ) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N2

Mờ đi, lờ mờ, bị che khuất

霞む nghĩa là gì?

霞む trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Mờ đi, lờ mờ, bị che khuất.

霞む đọc thế nào?

Cách đọc là かすむ.

Cách dùng 霞む trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

霞む thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かすむ

Hán Việt:

Loại từ: Động từ nhóm 1

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 霞む

涙で目が霞んで、何も見えなかった。

Mắt tôi mờ đi vì nước mắt, không nhìn thấy gì cả.

遠くの山々が霧に霞んで見えた。

Những ngọn núi xa xa hiện ra lờ mờ trong sương mù.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...