噂(うわさ)が町中(まちじゅう)に広がった(ひろがった)。
Lời đồn đã lan rộng khắp thị trấn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Lan rộng / Mở rộng
広がる trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Lan rộng / Mở rộng.
Cách đọc là ひろがる.
Từ này đang được phân loại là Động từ (Nhóm 1). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ひろがる
Hán Việt: Quảng
Loại từ: Động từ (Nhóm 1)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
噂(うわさ)が町中(まちじゅう)に広がった(ひろがった)。
Lời đồn đã lan rộng khắp thị trấn.
彼の事業は海外にまで広がっている。
Sự nghiệp của anh ấy đã mở rộng ra cả nước ngoài.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.