信頼(しんらい)を築く(きずく)のは時間(じかん)がかかる。
Xây dựng lòng tin cần nhiều thời gian.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Xây dựng
築く trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Xây dựng.
Cách đọc là きずく.
Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きずく
Hán Việt: Trúc
Loại từ: Động từ nhóm 1
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
信頼(しんらい)を築く(きずく)のは時間(じかん)がかかる。
Xây dựng lòng tin cần nhiều thời gian.
彼は長年(ながねん)の努力(どりょく)で、確固(かっこ)たる地位(ちい)を築いた(きずいた)。
Anh ấy đã xây dựng được một vị thế vững chắc bằng nhiều năm nỗ lực.
Từ gần nghĩa: 建設する (けんせつする)
Từ trái nghĩa: 破壊する (はかいする)
Liên quan: 基礎 (きそ), 建築 (けんちく), 構造 (こうぞう)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.