募集(ぼしゅう)期間(きかん)は一(いっ)週間(しゅうかん)だ。
Thời hạn chiêu mộ là một tuần.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Thời hạn / Khoảng thời gian
期間 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Thời hạn / Khoảng thời gian.
Cách đọc là きかん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きかん
Hán Việt: Kỳ Gián
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
募集(ぼしゅう)期間(きかん)は一(いっ)週間(しゅうかん)だ。
Thời hạn chiêu mộ là một tuần.
工事期間中は、通行止めになりますのでご注意ください。
Trong suốt thời gian thi công, đường sẽ bị cấm nên xin hãy chú ý.
Từ gần nghĩa: 時期 (じき)
Từ trái nghĩa: 永続 (えいぞく)
Liên quan: 期限 (きげん), 工期 (こうき)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.