外科(げか)の手術(しゅじゅつ)を受ける(うける)。
Tiếp nhận phẫu thuật ngoại khoa.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Ngoại khoa
外科 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Ngoại khoa.
Cách đọc là げか.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: げか
Hán Việt: Ngoại Khoa
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
外科(げか)の手術(しゅじゅつ)を受ける(うける)。
Tiếp nhận phẫu thuật ngoại khoa.
この病院は、特に外科の分野で高い評価を得ている。
Bệnh viện này nhận được đánh giá cao, đặc biệt trong lĩnh vực ngoại khoa.
Từ trái nghĩa: 内科 (ないか)
Liên quan: 手術 (しゅじゅつ), 内科 (ないか)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.