年間(ねんかん)所得(しょとく)を申告(しんこく)する。
Khai báo thu nhập hàng năm.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Thu nhập
所得 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Thu nhập.
Cách đọc là しょとく.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しょとく
Hán Việt: Sở Đắc
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
年間(ねんかん)所得(しょとく)を申告(しんこく)する。
Khai báo thu nhập hàng năm.
高額(こうがく)な所得(しょとく)を得(え)るためには、それなりの努力(どりょく)が必要(ひつよう)だ。
Để có được thu nhập cao, cần phải có nỗ lực tương xứng.
Từ gần nghĩa: 収入 (しゅうにゅう)
Từ trái nghĩa: 支出 (ししゅつ)
Liên quan: 所得税 (しょとくぜい), 高所得 (こうしょとく), 低所得 (ていしょとく)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.