土地(とち)を接収(せっしゅう)される。
Bị tịch thu đất đai.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Tiếp thu / Tịch thu
接収 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Tiếp thu / Tịch thu.
Cách đọc là せっしゅう.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: せっしゅう
Hán Việt: Tiếp Thâu
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
土地(とち)を接収(せっしゅう)される。
Bị tịch thu đất đai.
政府(せいふ)は反乱軍(はんらんぐん)から武器(ぶき)を接収(せっしゅう)した。
Chính phủ đã tịch thu vũ khí từ quân nổi dậy.
Từ gần nghĩa: 没収 (ぼっしゅう)
Từ trái nghĩa: 返還 (へんかん)
Liên quan: 買収 (ばいしゅう), 占領 (せんりょう)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.