国の(くにの)政治(せいじ)を司る(つかさどる)。
Cai quản chính trị đất nước.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Cai quản / Quản lý
司る trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Cai quản / Quản lý.
Cách đọc là つかさどる.
Từ này đang được phân loại là Động từ (Nhóm 1). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: つかさどる
Hán Việt: Ti
Loại từ: Động từ (Nhóm 1)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
国の(くにの)政治(せいじ)を司る(つかさどる)。
Cai quản chính trị đất nước.
この部署(ぶしょ)は会社(かいしゃ)の財務(ざいむ)を司(つかさど)っている。
Bộ phận này chịu trách nhiệm quản lý tài chính của công ty.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.