山(やま)のふもとに村(むら)がある。
Có một ngôi làng ở chân núi.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Chân núi
ふもと trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Chân núi.
Từ này được viết và đọc là ふもと.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ふもと
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
山(やま)のふもとに村(むら)がある。
Có một ngôi làng ở chân núi.
ふもとには温泉(おんせん)が湧(わ)き出ており、多くの観光客(かんこうきゃく)で賑(にぎ)わっている。
Ở chân núi có suối nước nóng phun trào, thu hút rất nhiều khách du lịch.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.