ご無沙汰(ぶさた)しております。
Lâu rồi không hỏi thăm ngài (Chào sau thời gian dài).
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Lâu không hỏi thăm
無沙汰 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Lâu không hỏi thăm.
Cách đọc là ぶさた.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ぶさた
Hán Việt: Mô Sa Thải
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
ご無沙汰(ぶさた)しております。
Lâu rồi không hỏi thăm ngài (Chào sau thời gian dài).
仕事が忙しくて、しばらく友人にご無沙汰してしまった。
Vì công việc bận rộn, tôi đã lâu không liên lạc với bạn bè.
Liên quan: 久しぶり
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.