卒業(そつぎょう)後(ご)に母校(ぼこう)を訪ねる(たずねる)。
Đến thăm trường cũ sau khi tốt nghiệp.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Trường cũ
母校 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Trường cũ.
Cách đọc là ぼこう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ぼこう
Hán Việt: Mẫu Hiệu
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
卒業(そつぎょう)後(ご)に母校(ぼこう)を訪ねる(たずねる)。
Đến thăm trường cũ sau khi tốt nghiệp.
彼女は母校の教育方針に深く共感している。
Cô ấy rất đồng cảm với chính sách giáo dục của trường cũ.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.