駅(えき)の近く(ちかく)は便利(べんり)だ。
Gần nhà ga thì tiện lợi.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Tiện lợi
便利 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Tiện lợi.
Cách đọc là べんり.
Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi Na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: べんり
Hán Việt: Tiện Lợi
Loại từ: Tính từ đuôi Na
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
駅(えき)の近く(ちかく)は便利(べんり)だ。
Gần nhà ga thì tiện lợi.
スマートフォンは生活をより便利にしてくれた。
Điện thoại thông minh đã làm cho cuộc sống trở nên tiện lợi hơn.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.