料理(りょうり)の腕(うで)を磨く(みがく)。
Mài giũa tay nghề nấu ăn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Cánh tay / Tay nghề
腕 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Cánh tay / Tay nghề.
Cách đọc là うで.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: うで
Hán Việt: Oản
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
料理(りょうり)の腕(うで)を磨く(みがく)。
Mài giũa tay nghề nấu ăn.
彼(かれ)は腕(うで)を組(く)んで、じっと考(かんが)え込(こ)んでいた。
Anh ấy khoanh tay và suy nghĩ rất sâu sắc.
Từ gần nghĩa: 腕前
Liên quan: 腕力, 腕相撲, 腕を上げる
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.