試験(しけん)に落第(らくだい)した。
Đã thi trượt (lưu ban).
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Thi trượt / Ở lại lớp
落第 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Thi trượt / Ở lại lớp.
Cách đọc là らくだい.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: らくだい
Hán Việt: Lạc Đệ
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
試験(しけん)に落第(らくだい)した。
Đã thi trượt (lưu ban).
このままでは、期末試験(きまつしけん)で落第(らくだい)してしまうかもしれない。
Cứ thế này, có lẽ tôi sẽ thi trượt kỳ thi cuối kỳ mất.
Từ gần nghĩa: 不合格 (ふごうかく), 留年 (りゅうねん)
Từ trái nghĩa: 合格 (ごうかく)
Liên quan: 試験 (しけん), 受験 (じゅけん), 単位 (たんい)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.