小学校(しょうがっこう)の遠足(えんそく)。
Buổi dã ngoại của trường tiểu học.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Dã ngoại
遠足 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Dã ngoại.
Cách đọc là えんそく.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: えんそく
Hán Việt: Viễn Túc
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
小学校(しょうがっこう)の遠足(えんそく)。
Buổi dã ngoại của trường tiểu học.
子供たちは遠足の日を心待ちにしている。
Bọn trẻ đang háo hức chờ đợi ngày đi dã ngoại.
Từ gần nghĩa: ピクニック
Liên quan: 旅行, 散歩, 観光
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.