大(だい)企業(きぎょう)に勤める(つとめる)。
Làm việc ở doanh nghiệp lớn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Xí nghiệp / Doanh nghiệp
企業 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Xí nghiệp / Doanh nghiệp.
Cách đọc là きぎょう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きぎょう
Hán Việt: Xí Nghiệp
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
大(だい)企業(きぎょう)に勤める(つとめる)。
Làm việc ở doanh nghiệp lớn.
彼は将来、自分の企業を立ち上げることを夢見ている。
Anh ấy mơ ước thành lập doanh nghiệp của riêng mình trong tương lai.
Từ gần nghĩa: 会社
Liên quan: 起業, 企業家, 中小企業, 大企業
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.