近代(きんだい)文学(ぶんがく)を研究(けんきゅう)する。
Nghiên cứu văn học cận đại.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Cận đại / Hiện đại
近代 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Cận đại / Hiện đại.
Cách đọc là きんだい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きんだい
Hán Việt: Cận Đại
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
近代(きんだい)文学(ぶんがく)を研究(けんきゅう)する。
Nghiên cứu văn học cận đại.
この美術館(びじゅつかん)には、近代(きんだい)美術(びじゅつ)の傑作(けっさく)が数多(かずおお)く展示(てんじ)されている。
Bảo tàng mỹ thuật này trưng bày nhiều kiệt tác mỹ thuật cận đại.
Từ gần nghĩa: 現代 (げんだい)
Từ trái nghĩa: 古代 (こだい)
Liên quan: 近代史 (きんだいし), 近代化 (きんだいか)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.