最近(さいきん)近視(きんし)が進んだ(すすんだ)。
Dạo gần đây độ cận thị tăng lên.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Cận thị
近視 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Cận thị.
Cách đọc là きんし.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きんし
Hán Việt: Cận Thị
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
最近(さいきん)近視(きんし)が進んだ(すすんだ)。
Dạo gần đây độ cận thị tăng lên.
私は近視がひどくて、眼鏡なしでは何も見えません。
Tôi bị cận thị nặng nên nếu không đeo kính thì không nhìn thấy gì cả.
Từ gần nghĩa: 近眼(きんがん)
Từ trái nghĩa: 遠視(えんし)
Liên quan: 視力(しりょく), 眼鏡(めがね), 乱視(らんし)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.