現在(げんざい)の居住(きょじゅう)地(ち)を確認(かくにん)する。
Xác nhận nơi cư trú hiện tại.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Cư trú
居住 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Cư trú.
Cách đọc là きょじゅう.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きょじゅう
Hán Việt: Cớ Trú
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
現在(げんざい)の居住(きょじゅう)地(ち)を確認(かくにん)する。
Xác nhận nơi cư trú hiện tại.
彼は長年、海外での居住経験がある。
Anh ấy có kinh nghiệm cư trú ở nước ngoài nhiều năm.
Từ gần nghĩa: 在住 (ざいじゅう)
Từ trái nghĩa: 移住 (いじゅう)
Liên quan: 移住 (いじゅう), 定住 (ていじゅう), 住民 (じゅうみん)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.