彼(かれ)の考え(かんがえ)に共感(きょうかん)する。
Đồng cảm với suy nghĩ của anh ấy.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Đồng cảm
共感 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Đồng cảm.
Cách đọc là きょうかん.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きょうかん
Hán Việt: Cộng Cảm
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
彼(かれ)の考え(かんがえ)に共感(きょうかん)する。
Đồng cảm với suy nghĩ của anh ấy.
彼のスピーチは多くの人々の共感を呼んだ。
Bài phát biểu của anh ấy đã khơi gợi sự đồng cảm của nhiều người.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.