劇場(げきじょう)で映画(えいが)を見る(みる)。
Xem phim ở nhà hát.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Nhà hát
劇場 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Nhà hát.
Cách đọc là げきじょう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: げきじょう
Hán Việt: Kịch Trường
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
劇場(げきじょう)で映画(えいが)を見る(みる)。
Xem phim ở nhà hát.
この劇場(げきじょう)はミュージカルの公演(こうえん)で有名(ゆうめい)だ。
Nhà hát này nổi tiếng với các buổi biểu diễn nhạc kịch.
Liên quan: 演劇(えんげき), 舞台(ぶたい), 劇団(げきだん), 公演(こうえん)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.