病気(びょうき)の苦しみ(くるしみ)に耐える(たえる)。
Chịu đựng nỗi đau bệnh tật.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Nỗi đau
苦しみ trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Nỗi đau.
Cách đọc là くるしみ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: くるしみ
Hán Việt: Khổ
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
病気(びょうき)の苦しみ(くるしみ)に耐える(たえる)。
Chịu đựng nỗi đau bệnh tật.
彼は過去の苦しみを乗り越えて、新しい人生を歩み始めた。
Anh ấy đã vượt qua nỗi đau trong quá khứ và bắt đầu một cuộc sống mới.
Từ gần nghĩa: 苦痛 (くつう)
Từ trái nghĩa: 喜び (よろこび)
Liên quan: 苦しむ (くるしむ), 苦しい (くるしい)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.