家族(かぞく)と幸せ(しあわせ)に暮らす(くらす)。
Sống hạnh phúc cùng gia đình.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Sinh sống
暮らす trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Sinh sống.
Cách đọc là くらす.
Từ này đang được phân loại là Động từ (Nhóm 1). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: くらす
Hán Việt: Mộ
Loại từ: Động từ (Nhóm 1)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
家族(かぞく)と幸せ(しあわせ)に暮らす(くらす)。
Sống hạnh phúc cùng gia đình.
都会(とかい)で暮らす(くらす)のは、お金(かね)がかかる。
Sống ở thành phố thì tốn kém.
Từ gần nghĩa: 生活する (seikatsu suru)
Liên quan: 暮らし (kurashi), 生活 (seikatsu)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.