現行(げんこう)の犯人(はんにん)(現行犯(げんこうはん))。
Tội phạm quả tang (hiện hành).
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Hiện hành
現行 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Hiện hành.
Cách đọc là げんこう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: げんこう
Hán Việt: Hiện Hạnh
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
現行(げんこう)の犯人(はんにん)(現行犯(げんこうはん))。
Tội phạm quả tang (hiện hành).
現行の制度では、この問題の解決は難しいだろう。
Với hệ thống hiện hành, việc giải quyết vấn đề này có lẽ sẽ khó khăn.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.