現行
げんこう
Nghĩa: Hiện hành
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
現行(げんこう)の犯人(はんにん)(現行犯(げんこうはん))。
Tội phạm quả tang (hiện hành).
Ví dụ 2
現行の制度では、この問題の解決は難しいだろう。
Với hệ thống hiện hành, việc giải quyết vấn đề này có lẽ sẽ khó khăn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
げんこう
Nghĩa: Hiện hành
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
現行(げんこう)の犯人(はんにん)(現行犯(げんこうはん))。
Tội phạm quả tang (hiện hành).
Ví dụ 2
現行の制度では、この問題の解決は難しいだろう。
Với hệ thống hiện hành, việc giải quyết vấn đề này có lẽ sẽ khó khăn.
きぞん
Nghĩa: Đã có / Hiện có
Loại: vocab
Ví dụ 1
既存(きぞん)の設備(せつび)を利用(りよう)する。
Sử dụng thiết bị hiện có.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.