二(に)、四(よん)、六(ろく)は偶数(ぐうすう)だ。
2, 4, 6 là số chẵn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Số chẵn
偶数 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Số chẵn.
Cách đọc là ぐうすう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ぐうすう
Hán Việt: Ngẫu
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
二(に)、四(よん)、六(ろく)は偶数(ぐうすう)だ。
2, 4, 6 là số chẵn.
抽選(ちゅうせん)の結果(けっか)、偶数(ぐうすう)のチケットをお持(も)ちのお客様(きゃくさま)が当選(とうせん)となりました。
Kết quả bốc thăm, những khách hàng có vé số chẵn đã trúng thưởng.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.