奇数
きすう
Nghĩa: Số lẻ
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
一(いち)、三(さん)、五(ご)は奇数(きすう)だ。
1, 3, 5 là các số lẻ.
Ví dụ 2
宝くじの当選番号は、なぜか奇数が多い傾向にある。
Các con số trúng xổ số, không hiểu sao, thường có xu hướng là số lẻ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
きすう
Nghĩa: Số lẻ
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
一(いち)、三(さん)、五(ご)は奇数(きすう)だ。
1, 3, 5 là các số lẻ.
Ví dụ 2
宝くじの当選番号は、なぜか奇数が多い傾向にある。
Các con số trúng xổ số, không hiểu sao, thường có xu hướng là số lẻ.
ぐうすう
Nghĩa: Số chẵn
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
二(に)、四(よん)、六(ろく)は偶数(ぐうすう)だ。
2, 4, 6 là số chẵn.
Ví dụ 2
抽選(ちゅうせん)の結果(けっか)、偶数(ぐうすう)のチケットをお持(も)ちのお客様(きゃくさま)が当選(とうせん)となりました。
Kết quả bốc thăm, những khách hàng có vé số chẵn đã trúng thưởng.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.