授業(じゅうぎょう)を欠席(けっせき)する。
Nghỉ học (vắng mặt).
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Vắng mặt
欠席 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Vắng mặt.
Cách đọc là けっせき.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: けっせき
Hán Việt: Khiếm Tịch
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
授業(じゅうぎょう)を欠席(けっせき)する。
Nghỉ học (vắng mặt).
彼は病気のため、会議を欠席した。
Anh ấy đã vắng mặt trong cuộc họp vì bị ốm.
Từ gần nghĩa: 不在 (ふざい)
Từ trái nghĩa: 出席 (しゅっせき)
Liên quan: 出席 (しゅっせき), 遅刻 (ちこく), 早退 (そうたい)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.