時刻(じこく)表(ひょう)を確認(かくにん)する。
Xác nhận bảng giờ giấc.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Thời điểm
時刻 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Thời điểm.
Cách đọc là じこく.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: じこく
Hán Việt: Thời Khắc
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
時刻(じこく)表(ひょう)を確認(かくにん)する。
Xác nhận bảng giờ giấc.
会議の開始時刻が変更された。
Thời gian bắt đầu cuộc họp đã được thay đổi.
Từ gần nghĩa: 時点 (じてん)
Liên quan: 時間 (じかん), 日時 (にちじ), 定刻 (ていこく)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.