Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

落選 (らくせん) – nghĩa và ví dụ

Thất cử / Trượt vỡ lòng

落選 nghĩa là gì?

落選 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Thất cử / Trượt vỡ lòng.

落選 đọc thế nào?

Cách đọc là らくせん.

Cách dùng 落選 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: らくせん

Hán Việt: Lạc Tuyển

Loại từ: Danh từ / Danh động từ (Nhóm 3)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 落選

選挙(せんきょ)に落選(らくせん)した。

Đã thất cử trong kỳ bầu cử.

彼女は一生懸命努力しましたが、残念ながらプロジェクトのメンバーに落選してしまいました。

Mặc dù cô ấy đã cố gắng hết sức, nhưng thật đáng tiếc là cô ấy đã không được chọn làm thành viên của dự án.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 不合格 (ふごうかく)

Từ trái nghĩa: 当選 (とうせん)

Liên quan: 選挙 (せんきょ), 候補者 (こうほしゃ), 投票 (とうひょう), 結果 (けっか)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...