Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

延べ (のべ) – nghĩa và ví dụ

Tổng cộng, tổng số. Dùng để chỉ tổng lượng hoặc tổng số khi cộng gộp nhiều phần lại với nhau (ví dụ: 延べ打設量: tổng lượng bê tông đã đổ, 延べ面積: tổng diện tích).

延べ nghĩa là gì?

延べ trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Tổng cộng, tổng số. Dùng để chỉ tổng lượng hoặc tổng số khi cộng gộp nhiều phần lại với nhau (ví dụ: 延べ打設量: tổng lượng bê tông đã đổ, 延べ面積: tổng diện tích)..

延べ đọc thế nào?

Cách đọc là のべ.

Cách dùng 延べ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Noun / Prefix. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: のべ

Hán Việt: Duyên

Loại từ: Noun / Prefix

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 延べ

本日の延べ打設量は120m³であり、計画通りに進捗している。

Tổng lượng bê tông đổ hôm nay là 120m³, tiến độ đang đi đúng kế hoạch.

このプロジェクトにおけるコンクリートの延べ使用量は、約5000m³に達する見込みだ。

Tổng lượng bê tông sử dụng cho dự án này dự kiến đạt khoảng 5000m³.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...