Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

口籠もる (くちごもる) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N2

Nói lắp bắp, ấp úng; ngập ngừng không nói ra lời (vì ngượng, sợ, bối rối...).

口籠もる nghĩa là gì?

口籠もる trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Nói lắp bắp, ấp úng; ngập ngừng không nói ra lời (vì ngượng, sợ, bối rối...)..

口籠もる đọc thế nào?

Cách đọc là くちごもる.

Cách dùng 口籠もる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

口籠もる thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: くちごもる

Hán Việt: KHẨU LUNG

Loại từ: 動詞

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 口籠もる

彼は彼女への告白をしようとしたが、口籠もって何も言えなかった。

Anh ấy định tỏ tình với cô ấy nhưng lại ấp úng không nói được gì.

自分の過去について聞かれると、彼女は口籠もってしまった。

Khi được hỏi về quá khứ của mình, cô ấy đã ngập ngừng không nói.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...