Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

巻き込まれる (まきこまれる) – nghĩa và ví dụ

Bị cuốn vào, bị kéo vào, bị liên lụy (thường là tình huống không mong muốn hoặc khó kiểm soát).

巻き込まれる nghĩa là gì?

巻き込まれる trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Bị cuốn vào, bị kéo vào, bị liên lụy (thường là tình huống không mong muốn hoặc khó kiểm soát)..

巻き込まれる đọc thế nào?

Cách đọc là まきこまれる.

Cách dùng 巻き込まれる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1, Tự động từ (Thể bị động của 巻き込む). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: まきこまれる

Hán Việt: QUYỂN NHẬP

Loại từ: Động từ nhóm 1, Tự động từ (Thể bị động của 巻き込む)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 巻き込まれる

朝のラッシュ時に駅のホームで人混みに巻き込まれて、なかなか前に進めなかった。

Giờ cao điểm buổi sáng, tôi bị cuốn vào đám đông trên sân ga nên mãi không thể tiến lên được.

電車の遅延に巻き込まれて、会社に遅刻してしまった。

Tôi bị vướng vào việc tàu chậm trễ nên đã đi làm muộn.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...