別れた彼の名残を断ち切ることができない。
Tôi không thể cắt đứt những dấu vết còn sót lại của người yêu cũ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Dấu vết còn sót lại, tàn dư, sự lưu luyến (khi chia tay), cảm giác hối tiếc
名残 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Dấu vết còn sót lại, tàn dư, sự lưu luyến (khi chia tay), cảm giác hối tiếc.
Cách đọc là なごり.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: なごり
Hán Việt: Danh Tàn
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
別れた彼の名残を断ち切ることができない。
Tôi không thể cắt đứt những dấu vết còn sót lại của người yêu cũ.
夕焼け空に、彼の優しい笑顔の名残を感じた。
Tôi cảm nhận được dư âm nụ cười hiền hậu của anh ấy trên bầu trời hoàng hôn.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.