設計図に基づいて正確に墨出しを行い、施工の基準を確立します。
Thực hiện việc đánh dấu định vị chính xác dựa trên bản vẽ thiết kế để thiết lập các tiêu chuẩn thi công.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Đánh dấu định vị, kẻ vạch thi công, lấy dấu trục/mốc.
墨出し trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Đánh dấu định vị, kẻ vạch thi công, lấy dấu trục/mốc..
Cách đọc là すみだし.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru nhóm 3. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: すみだし
Hán Việt: Mặc Xuất
Loại từ: Danh từ, Động từ suru nhóm 3
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
設計図に基づいて正確に墨出しを行い、施工の基準を確立します。
Thực hiện việc đánh dấu định vị chính xác dựa trên bản vẽ thiết kế để thiết lập các tiêu chuẩn thi công.
墨出しの誤差は、その後の全ての工程に影響を及ぼすので注意が必要です。
Sai số trong việc đánh dấu định vị sẽ ảnh hưởng đến tất cả các công đoạn sau này, nên cần hết sức chú ý.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.