Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

基準点 (きじゅんてん) – nghĩa và ví dụ

Điểm chuẩn, điểm mốc, điểm gốc

基準点 nghĩa là gì?

基準点 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Điểm chuẩn, điểm mốc, điểm gốc.

基準点 đọc thế nào?

Cách đọc là きじゅんてん.

Cách dùng 基準点 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きじゅんてん

Hán Việt: Cơ chuẩn điểm

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 基準点

構造図には、建物全体の基準点が明記されています。

Trên bản vẽ kết cấu, các điểm chuẩn của toàn bộ tòa nhà được ghi rõ.

現場で基準点を確認し、そこから正確な位置出しを行う。

Tại công trường, hãy xác nhận các điểm chuẩn và tiến hành định vị chính xác từ đó.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 測量点 (そくりょうてん), ベンチマーク

Liên quan: 測量 (そくりょう - trắc địa), 位置 (いち - vị trí), 墨出し (すみだし - đánh dấu định vị)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...