Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

荷揚げ (にあげ) – nghĩa và ví dụ

Việc vận chuyển vật liệu, hàng hóa từ dưới thấp lên cao (thường bằng cần cẩu hoặc thủ công trên công trường).

荷揚げ nghĩa là gì?

荷揚げ trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Việc vận chuyển vật liệu, hàng hóa từ dưới thấp lên cao (thường bằng cần cẩu hoặc thủ công trên công trường)..

荷揚げ đọc thế nào?

Cách đọc là にあげ.

Cách dùng 荷揚げ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ nhóm 2 (荷揚げる). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: にあげ

Hán Việt: Hà Dương

Loại từ: Danh từ, Động từ nhóm 2 (荷揚げる)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 荷揚げ

足場の不安定な場所での荷揚げ作業は危険が伴うため、十分な安全対策が必要です。

Công việc vận chuyển vật liệu lên cao ở nơi giàn giáo không ổn định rất nguy hiểm, cần có biện pháp an toàn đầy đủ.

今日は、資材の荷揚げ計画と手順について打ち合わせを行います。

Hôm nay, chúng ta sẽ họp về kế hoạch và quy trình vận chuyển vật liệu lên cao.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...