コンクリートの配合では、各材料の**計量**が厳密に行われます。
Trong phối trộn bê tông, việc **đo lường** các vật liệu được thực hiện rất nghiêm ngặt.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Đo lường, cân đong (khối lượng, thể tích, trọng lượng) một cách chính xác.
計量 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Đo lường, cân đong (khối lượng, thể tích, trọng lượng) một cách chính xác..
Cách đọc là けいりょう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: けいりょう
Hán Việt: Kế lượng
Loại từ: Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
コンクリートの配合では、各材料の**計量**が厳密に行われます。
Trong phối trộn bê tông, việc **đo lường** các vật liệu được thực hiện rất nghiêm ngặt.
スランプ試験では、規定量のコンクリートを**計量**し、円錐形に詰めます。
Trong thí nghiệm độ sụt, người ta **đo lường** một lượng bê tông quy định và đổ đầy vào khuôn hình nón.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.