Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

渡り板 (わたりいた) – nghĩa và ví dụ

Tấm ván sàn (trên giàn giáo), ván bắc cầu, ván lót lối đi

渡り板 nghĩa là gì?

渡り板 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Tấm ván sàn (trên giàn giáo), ván bắc cầu, ván lót lối đi.

渡り板 đọc thế nào?

Cách đọc là わたりいた.

Cách dùng 渡り板 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: わたりいた

Hán Việt: Độ Bản

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 渡り板

渡り板の固定が不十分だと、作業員の落下事故の原因となります。

Nếu tấm ván sàn không được cố định chắc chắn sẽ gây ra tai nạn rơi ngã cho công nhân.

点検の際、腐食や破損が見られる渡り板は速やかに交換してください。

Khi kiểm tra, hãy thay thế ngay lập tức những tấm ván sàn bị mục nát hoặc hư hỏng.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 足場板 (ashiba-ita), 踏板 (fumita)

Liên quan: 足場 (ashiba), 手すり (tesuri), 作業床 (sagyou yuka), 墜落防止措置 (tsuiraku boushi sochi)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...