Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

機器 (きき) – nghĩa và ví dụ

Thiết bị, máy móc, dụng cụ

機器 nghĩa là gì?

機器 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Thiết bị, máy móc, dụng cụ.

機器 đọc thế nào?

Cách đọc là きき.

Cách dùng 機器 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きき

Hán Việt: Cơ khí

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 機器

設備図面には、設置される全ての機器の位置と仕様が記載されています。

Bản vẽ thiết bị ghi rõ vị trí và thông số kỹ thuật của tất cả các thiết bị sẽ được lắp đặt.

各機器の設置スペースとメンテナンス経路を考慮して、レイアウトを検討してください。

Hãy xem xét bố cục, cân nhắc không gian lắp đặt và tuyến đường bảo trì cho từng thiết bị.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...