機械
きかい
Nghĩa: Máy móc
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
最新(さいしん)の機械(きかい)を導入(どうにゅう)する。
Đưa vào sử dụng máy móc mới nhất.
Ví dụ 2
この建設現場(けんせつげんば)では、多(おお)くの最新(さいしん)の機械(きかい)が使(つか)われている。
Tại công trường xây dựng này, nhiều máy móc hiện đại đang được sử dụng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
きかい
Nghĩa: Máy móc
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
最新(さいしん)の機械(きかい)を導入(どうにゅう)する。
Đưa vào sử dụng máy móc mới nhất.
Ví dụ 2
この建設現場(けんせつげんば)では、多(おお)くの最新(さいしん)の機械(きかい)が使(つか)われている。
Tại công trường xây dựng này, nhiều máy móc hiện đại đang được sử dụng.
きき
Nghĩa: Thiết bị, máy móc, dụng cụ
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
設備図面には、設置される全ての機器の位置と仕様が記載されています。
Bản vẽ thiết bị ghi rõ vị trí và thông số kỹ thuật của tất cả các thiết bị sẽ được lắp đặt.
Ví dụ 2
各機器の設置スペースとメンテナンス経路を考慮して、レイアウトを検討してください。
Hãy xem xét bố cục, cân nhắc không gian lắp đặt và tuyến đường bảo trì cho từng thiết bị.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.