Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

支給品 (しきゅうひん) – nghĩa và ví dụ

Vật phẩm/thiết bị được cấp phát (Supplied items/equipment). Thường là dụng cụ bảo hộ lao động hoặc công cụ.

支給品 nghĩa là gì?

支給品 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Vật phẩm/thiết bị được cấp phát (Supplied items/equipment). Thường là dụng cụ bảo hộ lao động hoặc công cụ..

支給品 đọc thế nào?

Cách đọc là しきゅうひん.

Cách dùng 支給品 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しきゅうひん

Hán Việt: Chi cấp phẩm

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 支給品

支給された安全帽と安全靴を必ず着用してください。

Hãy chắc chắn đội mũ bảo hiểm và đi giày bảo hộ được cấp phát.

新しい作業員に支給品のヘルメットと手袋を渡しましたか?

Bạn đã phát mũ bảo hiểm và găng tay là vật phẩm cấp phát cho công nhân mới chưa?

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 貸与品 (たいよひん), 装備品 (そうびひん)

Liên quan: 保護具 (ほごぐ), 安全帯 (あんぜんたい), 作業服 (さぎょうふく)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...